Lưu ý
Cần có ủy quyền mới truy nhập được vào trang này. Bạn có thể thử đăng nhập hoặc thay đổi thư mục.
Cần có ủy quyền mới truy nhập được vào trang này. Bạn có thể thử thay đổi thư mục.
Cung cấp biểu thức được dùng để lọc kết quả của truy vấn.
Sẵn dùng cho
Ứng dụng dựa trên mô hình
Thuộc tính
tên thuộc tính
Tên của cột tập dữ liệu để áp dụng bộ lọc.
Loại: string
conditionOperator
Toán tử dùng để đánh giá điều kiện.
Loại: enum
Giá conditionOperator trị là một enum với các giá trị khả thi sau đây
| Giá trị | Thành viên |
|---|---|
| -1 | Không ai |
| 0 | Bình đẳng |
| 1 | NotEqual |
| 2 | Vĩ đại hơn |
| 3 | ÍtThan |
| Tệp 4 | Bình đẳng Lớn hơn |
| 5 | Bình đẳng Thấp hơn |
| 6 | Thích |
| 8 | Trong |
| 12 | Rỗng |
| 14 | Hôm qua |
| 15 | Hôm nay |
| 16 | Mai |
| 17 | Ngày 7 Cuối cùng |
| 18 | Ngày tiếp theo7 |
| 19 | Tuần Trước |
| 20 | Tuần Này |
| 22 | Tháng Cuối |
| 23 | Tháng Này |
| 25 | Trên |
| 26 | OnOrBefore |
| 27 | Sau Một ngày |
| 28 | Năm Trước |
| 29 | Năm Này |
| 33 | Ngày Cuối cùng |
| 34 | Ngày NextX |
| 37 | Tháng Cuối cùng |
| 38 | Tháng NextX |
| 49 | Chứa |
| 70 | InFiscalPeriodAndYear |
| 75 | Bên trên |
| 76 | Dưới |
| 77 | Không có dưới |
| 78 | Trên Hoặc Bằng |
| 79 | Dưới Hoặc Bằng |
| 87 | Chứa Giá trị |
entityAliasName
Tên bí danh bảng để có thể sử dụng tính năng lọc trên bảng được liên kết.
Loại: string
giá trị
Giá trị được đánh giá theo điều kiện.
Loại: string | string[]
Bài viết liên quan
Tham khảo API khung thành phần Power Apps
Tổng quan về khuôn khổ cấu phần Power Apps